Dây nhỏ giọt Turbo Excel NaanDan Israel

NNX112

Còn Hàng

Thiết bị tưới Israel

Dây nhỏ giọt Turbo Excel NaanDan là hệ thống ống tưới nhỏ giọt mỏng cao cấp đúc liền đầu tưới bên trong, nhập khẩu từ Israel. Sản phẩm dùng để cung cấp nước và phân bón hòa tan một cách đồng đều, chính xác đến từng gốc cây giúp tiết kiệm nước và tối ưu chi phí vận hành. Dây được làm từ nhựa PE cao cấp, có khả năng chống tia UV và kháng hóa chất nông nghiệp vượt trội.

  • Tích hợp thiết kế mê cung Cascade, nâng cao khả năng chống nghẹt.
  • Dòng chảy trong mê cung tạo chế độ tự làm sạch, giúp hạn chế tích tụ cặn bẩn.
  • Thiết kế bề mặt lọc có nhiều rãnh giúp duy trì hiệu suất ổn định ngay cả khi khu vực lọc xuất hiện các hạt cặn.
  • Thiết kế đặc biệt giúp giảm sự xâm nhập của rễ câyhạn chế hiện tượng hút cát vào đầu nhỏ giọt.
  • Có thể bố trí khoảng cách đầu nhỏ giọt rất ngắn (từ 15 cm), phù hợp cho giai đoạn nảy mầm và giúp phân bố nước đồng đều hơn.
  • Hệ số biến thiên (CV) rất thấp, đảm bảo độ chính xác cao giữa các đầu nhỏ giọt.
  • Cho phép chiều dài tuyến dây lớn và độ đồng đều cao nhờ đặc tính thủy lực tối ưu của đầu nhỏ giọt.
  • Nhựa cao cấp chống chịu tốt tia UV, hóa chất nông nghiệp và phân bón hòa tan.
Điểm nổi bật
  • Giảm nguy cơ tắc nghẽn, giúp hệ thống vận hành ổn định và giảm công bảo trì.
  • Phân phối nước đồng đều, hỗ trợ cây trồng phát triển đồng đều và nâng cao hiệu quả tưới.
  • Tăng độ bền của dây tưới, hạn chế ảnh hưởng từ rễ cây và cát.
  • Phù hợp nhiều loại cây trồng theo hàng, kể cả những mô hình cần khoảng cách đầu nhỏ giọt ngắn.
  • Tiết kiệm chi phí lắp đặt và vận hành nhờ khả năng triển khai trên các tuyến dây dài.
Ứng dụng thực tế
  • Phù hợp cho các loại cây như mía, cây năng lượng sinh học, rau màu, hoa và các loại cây trồng theo hàng yêu cầu lưu lượng thấp và khoảng cách đầu nhỏ giọt ngắn.
  • Thích hợp cho giai đoạn nảy mầm và kiến thiết cây trồng.
  • Phù hợp cho tưới nhỏ giọt ngầm (RGS/SDI) và lắp đặt trên mặt đất.
  • Thích hợp cho các hệ thống tưới nhỏ giọt chính xác trên địa hình tương đối bằng phẳng hoặc ít chênh lệch cao độ (do là dòng Non-PC, không bù áp).
Thông số kỹ thuật
Thông số Chi tiết
Đường kính danh nghĩa 12 / 16 / 22 mm
Lưu lượng đầu nhỏ giọt 0.8, 1.2, 1.6, 2.2, 4.0 L/h
Dải áp suất làm việc 0.5 – 3.0 bar (tùy độ dày thành ống)
Khoảng cách đầu nhỏ giọt 20 – 100 cm (tùy phiên bản)
Chiều dài cuộn 400 - 3.500 m (tùy đường kính và khoảng cách đầu nhỏ giọt)
Yêu cầu độ lọc
  • 1.1, 1.5, 2.0 và 4.0 L/h: lọc 130 micron (120 mesh)
  • 0.7 L/h: lọc 100 micron (150 mesh)
Hệ số biến thiên (CV) Thấp